Đại Lý Gạo Phú Yên cung cấp đa dạng các dòng gạo phục vụ nhu cầu ăn gia đình, nhà hàng, quán cơm, bếp ăn công nghiệp, suất ăn công ty và kinh doanh bán lẻ. Tùy nhu cầu sử dụng, khách hàng có thể lựa chọn gạo dẻo thơm, gạo mềm, gạo nở, gạo ít dẻo, gạo cao cấp hoặc các dòng gạo có mức giá phù hợp cho bếp ăn số lượng lớn. Sản phẩm có thể được cung cấp theo bao 5kg, 10kg, 25kg, 50kg hoặc số lượng lớn tùy từng loại gạo và nguồn hàng.
Chuyên cung cấp các loại gạo giá sỉ tại Phú Yên như gạo ST25, ST24, Jasmine, Đài Thơm 8, OM5451, gạo thơm Thái, gạo Nhật, gạo lứt, gạo nếp và nhiều dòng gạo phổ thông – cao cấp cho nhà hàng, quán cơm, bếp ăn, trường học, công ty, đại lý và khách hàng mua số lượng lớn.
Đại Lý Gạo Phú Yên cung cấp đa dạng các dòng gạo phục vụ nhu cầu ăn gia đình, nhà hàng, quán cơm, bếp ăn công nghiệp, suất ăn công ty và kinh doanh bán lẻ.
Tùy nhu cầu sử dụng, khách hàng có thể lựa chọn gạo dẻo thơm, gạo mềm, gạo nở, gạo ít dẻo, gạo cao cấp hoặc các dòng gạo có mức giá phù hợp cho bếp ăn số lượng lớn.
Sản phẩm có thể được cung cấp theo bao 5kg, 10kg, 25kg, 50kg hoặc số lượng lớn tùy từng loại gạo và nguồn hàng.
THỰC PHẨM VIỆT hỗ trợ cung cấp gạo giá sỉ tại Phú Yên, phù hợp cho đại lý, nhà hàng, quán ăn, quán cơm, bếp ăn, trường học, công ty và khách hàng mua số lượng lớn.
Bảng giá dưới đây mang tính tham khảo. Giá thực tế có thể thay đổi theo thương hiệu, mùa vụ, chất lượng, quy cách đóng bao và số lượng đặt mua.
| STT | Loại gạo | Đặc điểm | Giá tham khảo |
|---|---|---|---|
| 1 | Gạo ST25 | Dẻo, thơm, hạt dài | 28.000 – 38.000đ/kg |
| 2 | Gạo ST24 | Dẻo mềm, thơm nhẹ | 25.000 – 34.000đ/kg |
| 3 | Gạo Đài Thơm 8 | Dẻo vừa, thơm, cơm mềm | 18.000 – 23.000đ/kg |
| 4 | Gạo Jasmine | Hạt dài, dẻo thơm | 17.000 – 22.000đ/kg |
| 5 | Gạo OM5451 | Mềm vừa, nở vừa, phù hợp quán cơm | 14.000 – 18.000đ/kg |
| 6 | Gạo IR50404 | Nở nhiều, phù hợp bếp ăn | 12.000 – 16.000đ/kg |
| 7 | Gạo Nàng Hoa | Dẻo mềm, thơm nhẹ | 18.000 – 24.000đ/kg |
| 8 | Gạo Thơm Lài | Thơm, mềm, dễ ăn | 18.000 – 25.000đ/kg |
| 9 | Gạo Thơm Thái | Hạt dài, thơm, dẻo vừa | 20.000 – 28.000đ/kg |
| 10 | Gạo Nhật Japonica | Hạt tròn, dẻo nhiều | 25.000 – 35.000đ/kg |
| 11 | Gạo Lứt Đỏ | Giữ lớp cám, màu đỏ nâu | 25.000 – 35.000đ/kg |
| 12 | Gạo Lứt Đen | Hạt màu tím đen đặc trưng | 30.000 – 45.000đ/kg |
| 13 | Gạo Lứt Trắng | Gạo nguyên cám, vị bùi | 22.000 – 30.000đ/kg |
| 14 | Nếp Cái Hoa Vàng | Dẻo thơm, phù hợp xôi và bánh | 30.000 – 42.000đ/kg |
| 15 | Nếp Thái | Hạt dài, dẻo, thơm | 25.000 – 35.000đ/kg |
| 16 | Gạo Tấm | Phù hợp cơm tấm, quán ăn | 14.000 – 20.000đ/kg |
| 17 | Gạo Tài Nguyên | Cơm nở, ráo, thơm nhẹ | 18.000 – 25.000đ/kg |
| 18 | Gạo Sóc Miên | Cơm mềm, thơm nhẹ | 19.000 – 26.000đ/kg |
⚠ Giá trên là mức tham khảo để xây dựng nội dung website, không phải báo giá cố định. Giá gạo thay đổi theo thời điểm, chất lượng, thương hiệu, loại bao và sản lượng đặt mua. Liên hệ Hotline/Zalo 08.77.99.00.55 để nhận báo giá chính xác.
| Loại gạo | Bao 5kg | Bao 10kg | Bao 25kg | Bao 50kg |
|---|---|---|---|---|
| ST25 | Liên hệ | Liên hệ | Liên hệ | Liên hệ |
| Đài Thơm 8 | Liên hệ | Liên hệ | Liên hệ | Liên hệ |
| Jasmine | Liên hệ | Liên hệ | Liên hệ | Liên hệ |
| OM5451 | Liên hệ | Liên hệ | Liên hệ | Liên hệ |
| IR50404 | Liên hệ | Liên hệ | Liên hệ | Liên hệ |
Khách hàng tại Phú Yên có thể lựa chọn nhiều loại gạo tùy theo nhu cầu sử dụng và mức ngân sách.
Gạo ST25 là dòng gạo cao cấp được nhiều gia đình, nhà hàng và khách hàng yêu cầu chất lượng cao lựa chọn.
Hạt gạo dài, khi nấu cho cơm mềm, dẻo và có mùi thơm đặc trưng tùy từng thương hiệu và lô hàng.
Gạo ST25 phù hợp với gia đình, nhà hàng, khách sạn và các mô hình cần dòng gạo cao cấp.
Gạo ST24 có đặc điểm cơm mềm và dẻo, phù hợp sử dụng hàng ngày.
Sản phẩm thích hợp cho gia đình, nhà hàng, quán ăn và nhiều mô hình kinh doanh thực phẩm.
Gạo Đài Thơm 8 là một trong những dòng gạo được sử dụng phổ biến nhờ cơm dẻo vừa, mềm và thơm.
Sản phẩm phù hợp cho nhà hàng, quán cơm, bếp ăn và gia đình.
Mức giá thường dễ tiếp cận hơn so với các dòng gạo cao cấp như ST25.
Gạo Jasmine có hạt dài, cơm dẻo và thơm nhẹ.
Đây là dòng gạo phù hợp cho cả gia đình, quán cơm và bếp ăn có nhu cầu sử dụng thường xuyên.
Gạo OM5451 thường được lựa chọn cho nhà hàng, quán cơm và bếp ăn nhờ mức giá phù hợp và khả năng nấu cơm ổn định.
Cơm có độ mềm và nở vừa, phù hợp cho các suất ăn số lượng lớn.
IR50404 là dòng gạo phổ thông thường được sử dụng trong các mô hình cần gạo có độ nở tốt và mức chi phí hợp lý.
Sản phẩm phù hợp bếp ăn, suất ăn công nghiệp và một số quán cơm bình dân.
Gạo tấm là nguyên liệu quan trọng của các quán cơm tấm.
Tùy nhu cầu, có thể lựa chọn tấm thơm, tấm dẻo hoặc các dòng gạo tấm phối trộn theo công thức riêng của quán.
Khách hàng mua số lượng lớn nên nấu thử mẫu trước để lựa chọn loại phù hợp với cách nấu và khẩu vị khách hàng.
Gạo Nhật Japonica có hạt ngắn hoặc tròn hơn nhiều loại gạo Việt Nam và cho cơm có độ dẻo cao.
Loại gạo này phù hợp với món Nhật, cơm cuộn, cơm nắm và các nhà hàng cần cơm có độ kết dính tốt.
Gạo lứt là loại gạo vẫn giữ lại một phần lớp cám bên ngoài sau quá trình xay xát.
Có nhiều loại như gạo lứt đỏ, gạo lứt đen và gạo lứt trắng.
Cách nấu gạo lứt thường cần nhiều nước và thời gian hơn so với gạo trắng thông thường.
Gạo nếp được sử dụng cho các món xôi, bánh, chè và nhiều món truyền thống.
Các dòng phổ biến gồm nếp cái hoa vàng, nếp Thái và một số loại nếp địa phương.
Khách hàng mua cho cơ sở sản xuất bánh nên lựa chọn theo độ dẻo, mùi thơm và tỷ lệ hút nước phù hợp.
Nhà hàng cần lựa chọn loại gạo phù hợp với phân khúc món ăn và khách hàng.
Nhà hàng cao cấp có thể lựa chọn ST25, ST24, gạo Nhật hoặc các dòng gạo thơm.
Nhà hàng phục vụ số lượng lớn có thể lựa chọn Đài Thơm 8, Jasmine hoặc các dòng gạo có mức giá phù hợp hơn.
Quán cơm thường cần gạo có chất lượng ổn định, cơm để lâu không quá khô và giá thành phù hợp.
Các dòng như Đài Thơm 8, Jasmine, OM5451 hoặc gạo phối phù hợp có thể được cân nhắc tùy khẩu vị khách hàng.
Bếp ăn công nghiệp thường ưu tiên khả năng nở, độ ổn định và giá thành trên mỗi suất.
OM5451, IR50404 và một số dòng gạo phổ thông có thể phù hợp với bếp ăn công ty, trường học và nhà máy.
Nên nấu thử trước khi đặt số lượng lớn để xác định lượng nước và tỷ lệ cơm thành phẩm.
Khách sạn và resort có thể lựa chọn gạo thơm, ST24, ST25, Jasmine hoặc gạo Nhật tùy món ăn.
Đối với buffet, cần lựa chọn loại gạo giữ được độ mềm trong thời gian phục vụ.
Quán cơm tấm nên lựa chọn tấm có độ thơm và độ mềm phù hợp, đồng thời kiểm tra tỷ lệ hạt tấm theo yêu cầu.
Khách hàng có thể đặt theo bao lớn để tối ưu giá khi sử dụng thường xuyên.
Các đơn vị suất ăn công nghiệp cần quan tâm đến giá thành trên kilogram, tỷ lệ nở sau nấu và độ ổn định giữa các lô.
Đại lý có thể hỗ trợ tư vấn dòng gạo phù hợp với số lượng suất ăn mỗi ngày.
Giá gạo thường phụ thuộc số lượng, loại gạo, quy cách bao và thời điểm nhập hàng.
Khách hàng mua theo nhiều bao hoặc theo đơn hàng định kỳ có thể nhận mức giá khác so với khách mua lẻ.
Đối với nhà hàng và bếp ăn, nên cung cấp sản lượng sử dụng dự kiến mỗi tuần hoặc mỗi tháng để được tư vấn quy cách phù hợp.
Không nên chỉ lựa chọn gạo dựa vào giá bán.
Cần xem xét độ dẻo, độ nở, mùi thơm, thời gian giữ cơm và khẩu vị của nhóm khách hàng chính.
Nấu thử mẫu gạo trước khi ký đơn hàng lớn là phương pháp hiệu quả để đánh giá sản phẩm.
Gạo nên được bảo quản ở nơi khô ráo, thoáng mát và tránh ánh nắng trực tiếp.
Bao gạo sau khi mở cần được đóng kín để hạn chế hơi ẩm, côn trùng và mùi từ môi trường.
Kho gạo nên kê sản phẩm cao khỏi sàn và giữ khoảng cách phù hợp với tường để hạn chế ẩm.
Giá gạo có thể biến động theo mùa vụ, nguồn lúa, chất lượng hạt, thương hiệu, chi phí xay xát, vận chuyển và tình hình cung cầu.
Cùng một tên gạo nhưng chất lượng và giá có thể khác nhau giữa từng nhà máy hoặc từng thương hiệu.
Vì vậy khách hàng nên yêu cầu báo giá theo đúng loại, thương hiệu và quy cách cần mua.
Hỗ trợ cung cấp gạo theo khả năng giao nhận tại nhiều khu vực thuộc Phú Yên như Tuy Hòa và các huyện, thị xã lân cận.
Khách hàng mua số lượng lớn nên liên hệ trước để xác nhận lịch giao hàng, chi phí vận chuyển và quy cách xuống hàng.
Có thể cung cấp nhiều loại như ST25, ST24, Đài Thơm 8, Jasmine, OM5451, IR50404, gạo Nhật, gạo tấm, gạo lứt và nếp tùy nguồn hàng.
Đài Thơm 8, Jasmine, OM5451 và một số dòng gạo thơm phổ thông thường phù hợp cho quán cơm tùy mức giá và khẩu vị khách hàng.
Bếp ăn thường ưu tiên gạo có độ nở tốt và giá hợp lý như OM5451 hoặc IR50404, tuy nhiên nên nấu thử trước khi đặt số lượng lớn.
Có thể cung cấp gạo ST25 theo nguồn hàng từng thời điểm. Khách hàng nên xác nhận thương hiệu và quy cách trước khi đặt.
Có. Có thể lựa chọn các dòng gạo tấm phù hợp để nấu cơm tấm cho nhà hàng và quán ăn.
Có nhiều dòng gạo được cung cấp theo bao lớn như 25kg hoặc 50kg, tùy thương hiệu và nguồn hàng.
Có. THỰC PHẨM VIỆT hỗ trợ đại lý, nhà hàng, quán ăn, bếp ăn, công ty, trường học và khách hàng mua số lượng lớn.
Giá phụ thuộc từng loại gạo, thương hiệu, chất lượng, quy cách đóng bao và số lượng mua. Liên hệ Hotline/Zalo 08.77.99.00.55 để nhận báo giá.
Có thể hỗ trợ giao hàng tùy khu vực và số lượng. Khách hàng nên liên hệ trước để xác nhận lịch giao và chi phí vận chuyển.
Có. Mức giá sẽ được báo theo loại gạo, số kilogram, số bao và tần suất đặt hàng thực tế.
Liên hệ ngay THỰC PHẨM VIỆT để nhận báo giá các loại gạo tại Phú Yên. Hỗ trợ nhà hàng, quán cơm, quán cơm tấm, khách sạn, bếp ăn, công ty, trường học, đại lý và khách hàng mua số lượng lớn.
📞 LIÊN HỆ ĐẶT GẠO GIÁ SỈ
Hotline/Zalo: 08.77.99.00.55
Website: thucphamviet.com.vn
GỌI NHẬN BÁO GIÁ GẠO